Hội trại việc làm học sinh, sinh viên thành phố Cần Thơ năm 2017 Ngày gặp gỡ nhà tuyển dụng dành cho người thất nghiệp tại thành phố Cần Thơ năm 2017 Phiên giao dịch việc làm trực tuyến của các tỉnh, thành phố khu vực Đồng bằng sông Cửu Long năm 2017 Buổi thông tin và hỗ trợ lập hồ sơ vay vốn cho người khuyết tật ở thành phố Cần Thơ năm 2017 Chiêu sinh Kỹ năng chụp ảnh bằng điện thoại thông minh - phổ biến kiến thức pháp luật lao động Danh sách ứng viên trúng tuyển kỳ thi sơ tuyển IM-Japan Tuyển chọn Điều dưỡng viên đi học tập và làm việc tại CHLB Đức Chiêu sinh tiếng Hàn xuất khẩu lao động Thông báo nâng cấp Cổng thông tin việc làm Cần Thơ

BÁO CÁO CUNG LAO ĐỘNG 2009

   

BẢNG TỔNG HỢP SỐ LIỆU CUNG LAO ĐỘNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ NĂM 2009

 

Bảng 1: Lực lượng lao động 

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

LLLĐ

 
 

Tổng số

Nữ

Nam

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

5984

2372

3612

 

2

Xã Đông Hiệp

4060

1517

2543

 

3

Xã Đông Thắng

2674

1154

1520

 

4

Xã Thạnh Phú

11180

4793

6387

 

5

Xã Thới Đông

3686

1628

2058

 

6

Xã Thới Hưng

8093

3261

4832

 

7

Xã Thới Xuân

4463

2107

2356

 

8

Xã Trung An

5222

2098

3124

 

9

Xã Trung Hưng

9984

3227

6757

 

10

Xã Trung Thạnh

9473

3489

5984

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

5750

2449

3301

 

12

Xã Giai Xuân

8172

3208

4964

 

13

Xã Mỹ Khánh

4615

1684

2931

 

14

Xã Nhơn Ái

8084

3297

4787

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

9124

3907

5217

 

16

Xã Tân Thới

7069

2647

4422

 

17

Xã Trường Long

10000

3994

6006

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

5280

2324

2956

 

19

Xã Định Môn

6283

2651

3632

 

20

Xã Đông Bình

5105

2033

3072

 

21

Xã Đông Thuận

5302

2029

3273

 

22

Xã Tân Thạnh

4231

1905

2326

 

23

Xã Thới Tân

3838

1591

2247

 

24

Xã Thới Thạnh

5708

2204

3504

 

25

Xã Trường Thắng

5533

2095

3438

 

26

Xã Trường Thành

7121

2989

4132

 

27

Xã Trường Xuân

5857

2094

3763

 

28

Xã Trường Xuân A

3335

1287

2048

 

29

Xã Trường Xuân B

4023

1622

2401

 

30

Xã Xuân Thắng

3858

1551

2307

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

5648

2436

3212

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

2233

666

1567

 

33

Xã Thạnh An

4556

1782

2774

 

34

Xã Thạnh Lộc

7371

3039

4332

 

35

Xã Thạnh Lợi

3989

1604

2385

 

36

Xã Thạnh Mỹ

3175

1225

1950

 

37

Xã Thạnh Qưới

6510

2472

4038

 

38

Xã Thạnh Thắng

2688

974

1714

 

39

Xã Thạnh Tiến

4379

1395

2984

 

40

Xã Vĩnh Bình

3181

1163

2018

 

41

Xã Vĩnh Trinh

10009

4241

5768

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

6519

2638

3881

 

43

Phường Bình Thủy

7275

3127

4148

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

4789

2135

2654

 

45

Phường Long Hòa

6942

2473

4469

 

46

Phường Long Tuyền

7329

2498

4831

 

47

Phường Thới An Đông

5534

2106

3428

 

48

Phường Trà An

2555

1132

1423

 

49

Phường Trà Nóc

4846

1989

2857

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

2599

1008

1591

 

51

Phường Hưng Phú

7684

3230

4454

 

52

Phường Hưng Thạnh

4259

1557

2702

 

53

Phường Lê Bình

5469

2300

3169

 

54

Phường Phú Thứ

8135

3339

4796

 

55

Phường Tân Phú

3133

1177

1956

 

56

Phường Thường Thạnh

6862

2883

3979

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

7041

2847

4194

 

58

Phường An Cư

8568

4041

4527

 

59

Phường An Hòa

9474

4134

5340

 

60

Phường An Hội

3656

1645

2011

 

61

Phường An Khánh

5898

2360

3538

 

62

Phường An Lạc

5448

2362

3086

 

63

Phường An Nghiệp

3509

1616

1893

 

64

Phường An Phú

4589

2021

2568

 

65

Phường Cái Khế

8701

3722

4979

 

66

Phường Hưng Lợi

8655

3741

4914

 

67

Phường Tân An

3060

1443

1617

 

68

Phường Thới Bình

6232

2672

3560

 

69

Phường Xuân Khánh

7802

3363

4439

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

7813

3139

4674

 

71

Phường Long Hưng

7564

3113

4451

 

72

Phường Phước Thới

10236

4177

6059

 

73

Phường Thới An

12266

4767

7499

 

74

Phường Thới Hòa

4065

1644

2421

 

75

Phường Thới Long

10434

4129

6305

 

76

Phường Trường Lạc

8641

3315

5326

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

4573

1840

2733

 

78

Phường Tân Lộc

12018

4031

7987

 

79

Phường Thạnh Hoà

4165

1366

2799

 

80

Phường Thới Thuận

8008

3373

4635

 

81

Phường Thốt Nốt

9739

4035

5704

 

82

Phường Thuận An

5677

2213

3464

 

83

Phường Thuận Hưng

9445

3412

6033

 

84

Phường Trung Kiên

10946

3694

7252

 

85

Phường Trung Nhứt

5204

2070

3134

 

  Bảng 2: Lao động có việc làm   

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

CVL

 
 

Tổng số

Nữ

Nam

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

5863

2337

3526

 

2

Xã Đông Hiệp

3983

1484

2499

 

3

Xã Đông Thắng

2674

1154

1520

 

4

Xã Thạnh Phú

10920

4676

6244

 

5

Xã Thới Đông

3635

1593

2042

 

6

Xã Thới Hưng

8064

3249

4815

 

7

Xã Thới Xuân

4461

2106

2355

 

8

Xã Trung An

5216

2096

3120

 

9

Xã Trung Hưng

9957

3218

6739

 

10

Xã Trung Thạnh

9394

3449

5945

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

5727

2440

3287

 

12

Xã Giai Xuân

8161

3201

4960

 

13

Xã Mỹ Khánh

4525

1648

2877

 

14

Xã Nhơn Ái

8079

3293

4786

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

9097

3898

5199

 

16

Xã Tân Thới

6991

2620

4371

 

17

Xã Trường Long

9968

3982

5986

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

5230

2302

2928

 

19

Xã Định Môn

6238

2632

3606

 

20

Xã Đông Bình

5065

2014

3051

 

21

Xã Đông Thuận

5284

2018

3266

 

22

Xã Tân Thạnh

4222

1898

2324

 

23

Xã Thới Tân

3833

1588

2245

 

24

Xã Thới Thạnh

5559

2128

3431

 

25

Xã Trường Thắng

5526

2095

3431

 

26

Xã Trường Thành

7104

2979

4125

 

27

Xã Trường Xuân

5852

2093

3759

 

28

Xã Trường Xuân A

3302

1273

2029

 

29

Xã Trường Xuân B

4007

1619

2388

 

30

Xã Xuân Thắng

3803

1534

2269

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

5231

2249

2982

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

1948

601

1347

 

33

Xã Thạnh An

1887

918

969

 

34

Xã Thạnh Lộc

5954

2318

3636

 

35

Xã Thạnh Lợi

1429

839

590

 

36

Xã Thạnh Mỹ

3103

1213

1890

 

37

Xã Thạnh Qưới

5610

2150

3460

 

38

Xã Thạnh Thắng

763

392

371

 

39

Xã Thạnh Tiến

4087

1287

2800

 

40

Xã Vĩnh Bình

2549

950

1599

 

41

Xã Vĩnh Trinh

9135

3890

5245

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

6415

2590

3825

 

43

Phường Bình Thủy

7152

3057

4095

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

4683

2084

2599

 

45

Phường Long Hòa

6869

2430

4439

 

46

Phường Long Tuyền

7280

2478

4802

 

47

Phường Thới An Đông

5491

2091

3400

 

48

Phường Trà An

2542

1129

1413

 

49

Phường Trà Nóc

4815

1976

2839

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

2562

997

1565

 

51

Phường Hưng Phú

7603

3200

4403

 

52

Phường Hưng Thạnh

4246

1553

2693

 

53

Phường Lê Bình

5388

2270

3118

 

54

Phường Phú Thứ

8094

3320

4774

 

55

Phường Tân Phú

3123

1175

1948

 

56

Phường Thường Thạnh

6789

2852

3937

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

6902

2786

4116

 

58

Phường An Cư

8256

3907

4349

 

59

Phường An Hòa

9361

4084

5277

 

60

Phường An Hội

3585

1617

1968

 

61

Phường An Khánh

5843

2340

3503

 

62

Phường An Lạc

5321

2304

3017

 

63

Phường An Nghiệp

3491

1610

1881

 

64

Phường An Phú

4526

2000

2526

 

65

Phường Cái Khế

8625

3694

4931

 

66

Phường Hưng Lợi

8592

3716

4876

 

67

Phường Tân An

3050

1440

1610

 

68

Phường Thới Bình

6088

2586

3502

 

69

Phường Xuân Khánh

7702

3313

4389

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

7745

3127

4618

 

71

Phường Long Hưng

7410

3051

4359

 

72

Phường Phước Thới

10101

4113

5988

 

73

Phường Thới An

12158

4726

7432

 

74

Phường Thới Hòa

4040

1639

2401

 

75

Phường Thới Long

9864

3890

5974

 

76

Phường Trường Lạc

8511

3250

5261

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

4560

1837

2723

 

78

Phường Tân Lộc

11796

3960

7836

 

79

Phường Thạnh Hoà

4119

1336

2783

 

80

Phường Thới Thuận

7975

3354

4621

 

81

Phường Thốt Nốt

9699

4025

5674

 

82

Phường Thuận An

5667

2212

3455

 

83

Phường Thuận Hưng

9365

3389

5976

 

84

Phường Trung Kiên

10719

3593

7126

 

85

Phường Trung Nhứt

5198

2070

3128

 

   Bảng 3: Lao động thất nghiệp   

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

TN

 
 

Tổng số

Nữ

Nam

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

121

35

86

 

2

Xã Đông Hiệp

77

33

44

 

3

Xã Đông Thắng

0

0

0

 

4

Xã Thạnh Phú

260

117

143

 

5

Xã Thới Đông

51

35

16

 

6

Xã Thới Hưng

29

12

17

 

7

Xã Thới Xuân

2

1

1

 

8

Xã Trung An

6

2

4

 

9

Xã Trung Hưng

27

9

18

 

10

Xã Trung Thạnh

79

40

39

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

23

9

14

 

12

Xã Giai Xuân

11

7

4

 

13

Xã Mỹ Khánh

90

36

54

 

14

Xã Nhơn Ái

5

4

1

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

27

9

18

 

16

Xã Tân Thới

78

27

51

 

17

Xã Trường Long

32

12

20

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

50

22

28

 

19

Xã Định Môn

45

19

26

 

20

Xã Đông Bình

40

19

21

 

21

Xã Đông Thuận

18

11

7

 

22

Xã Tân Thạnh

9

7

2

 

23

Xã Thới Tân

5

3

2

 

24

Xã Thới Thạnh

149

76

73

 

25

Xã Trường Thắng

7

0

7

 

26

Xã Trường Thành

17

10

7

 

27

Xã Trường Xuân

5

1

4

 

28

Xã Trường Xuân A

33

14

19

 

29

Xã Trường Xuân B

16

3

13

 

30

Xã Xuân Thắng

55

17

38

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

417

187

230

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

285

65

220

 

33

Xã Thạnh An

2669

864

1805

 

34

Xã Thạnh Lộc

1417

721

696

 

35

Xã Thạnh Lợi

2560

765

1795

 

36

Xã Thạnh Mỹ

72

12

60

 

37

Xã Thạnh Qưới

900

322

578

 

38

Xã Thạnh Thắng

1925

582

1343

 

39

Xã Thạnh Tiến

292

108

184

 

40

Xã Vĩnh Bình

632

213

419

 

41

Xã Vĩnh Trinh

874

351

523

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

104

48

56

 

43

Phường Bình Thủy

123

70

53

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

106

51

55

 

45

Phường Long Hòa

73

43

30

 

46

Phường Long Tuyền

49

20

29

 

47

Phường Thới An Đông

43

15

28

 

48

Phường Trà An

13

3

10

 

49

Phường Trà Nóc

31

13

18

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

37

11

26

 

51

Phường Hưng Phú

81

30

51

 

52

Phường Hưng Thạnh

13

4

9

 

53

Phường Lê Bình

81

30

51

 

54

Phường Phú Thứ

41

19

22

 

55

Phường Tân Phú

10

2

8

 

56

Phường Thường Thạnh

73

31

42

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

139

61

78

 

58

Phường An Cư

312

134

178

 

59

Phường An Hòa

113

50

63

 

60

Phường An Hội

71

28

43

 

61

Phường An Khánh

55

20

35

 

62

Phường An Lạc

127

58

69

 

63

Phường An Nghiệp

18

6

12

 

64

Phường An Phú

63

21

42

 

65

Phường Cái Khế

76

28

48

 

66

Phường Hưng Lợi

63

25

38

 

67

Phường Tân An

10

3

7

 

68

Phường Thới Bình

144

86

58

 

69

Phường Xuân Khánh

100

50

50

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

68

12

56

 

71

Phường Long Hưng

154

62

92

 

72

Phường Phước Thới

135

64

71

 

73

Phường Thới An

108

41

67

 

74

Phường Thới Hòa

25

5

20

 

75

Phường Thới Long

570

239

331

 

76

Phường Trường Lạc

130

65

65

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

13

3

10

 

78

Phường Tân Lộc

222

71

151

 

79

Phường Thạnh Hoà

46

30

16

 

80

Phường Thới Thuận

33

19

14

 

81

Phường Thốt Nốt

40

10

30

 

82

Phường Thuận An

10

1

9

 

83

Phường Thuận Hưng

80

23

57

 

84

Phường Trung Kiên

227

101

126

 

85

Phường Trung Nhứt

6

0

6

 

   Bảng 4: Lao động đã qua đào tạo