Hội trại việc làm học sinh, sinh viên thành phố Cần Thơ năm 2017 Ngày gặp gỡ nhà tuyển dụng dành cho người thất nghiệp tại thành phố Cần Thơ năm 2017 Phiên giao dịch việc làm trực tuyến của các tỉnh, thành phố khu vực Đồng bằng sông Cửu Long năm 2017 Buổi thông tin và hỗ trợ lập hồ sơ vay vốn cho người khuyết tật ở thành phố Cần Thơ năm 2017 Chiêu sinh Kỹ năng chụp ảnh bằng điện thoại thông minh - phổ biến kiến thức pháp luật lao động Danh sách ứng viên trúng tuyển kỳ thi sơ tuyển IM-Japan Tuyển chọn Điều dưỡng viên đi học tập và làm việc tại CHLB Đức Chiêu sinh tiếng Hàn xuất khẩu lao động Thông báo nâng cấp Cổng thông tin việc làm Cần Thơ

BÁO CÁO CUNG LAO ĐỘNG 2010

   

BẢNG TỔNG HỢP SỐ LIỆU CUNG LAO ĐỘNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ NĂM 2010

 

Bảng 1: Lực lượng lao động

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

LLLĐ

 
 

Tổng số

Nữ

Nam

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

5999

2397

3602

 

2

Xã Đông Hiệp

3741

1391

2350

 

3

Xã Đông Thắng

2826

1209

1617

 

4

Xã Thạnh Phú

11224

4828

6396

 

5

Xã Thới Đông

3661

1597

2064

 

6

Xã Thới Hưng

8078

3256

4822

 

7

Xã Thới Xuân

4780

2241

2539

 

8

Xã Trung An

5145

2066

3079

 

9

Xã Trung Hưng

9786

3108

6678

 

10

Xã Trung Thạnh

9402

3493

5909

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

5754

2452

3302

 

12

Xã Giai Xuân

8547

3404

5143

 

13

Xã Mỹ Khánh

5166

1964

3202

 

14

Xã Nhơn Ái

8222

3397

4825

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

9601

4055

5546

 

16

Xã Tân Thới

7869

2975

4894

 

17

Xã Trường Long

10243

4097

6146

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

5238

2290

2948

 

19

Xã Định Môn

6150

2564

3586

 

20

Xã Đông Bình

5099

2030

3069

 

21

Xã Đông Thuận

5392

2089

3303

 

22

Xã Tân Thạnh

4247

1912

2335

 

23

Xã Thới Tân

3856

1597

2259

 

24

Xã Thới Thạnh

5772

2236

3536

 

25

Xã Trường Thắng

5716

2219

3497

 

26

Xã Trường Thành

7107

2991

4116

 

27

Xã Trường Xuân

6016

2256

3760

 

28

Xã Trường Xuân A

3291

1254

2037

 

29

Xã Trường Xuân B

4019

1621

2398

 

30

Xã Xuân Thắng

3839

1538

2301

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

5734

2468

3266

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

2345

732

1613

 

33

Xã Thạnh An

4584

1783

2801

 

34

Xã Thạnh Lộc

7363

2963

4400

 

35

Xã Thạnh Lợi

3957

1589

2368

 

36

Xã Thạnh Mỹ

4008

1570

2438

 

37

Xã Thạnh Qưới

6672

2500

4172

 

38

Xã Thạnh Thắng

2665

961

1704

 

39

Xã Thạnh Tiến

4427

1441

2986

 

40

Xã Vĩnh Bình

3539

1304

2235

 

41

Xã Vĩnh Trinh

9978

4246

5732

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

6784

2762

4022

 

43

Phường Bình Thủy

7306

3148

4158

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

4751

2117

2634

 

45

Phường Long Hòa

6983

2497

4486

 

46

Phường Long Tuyền

7410

2550

4860

 

47

Phường Thới An Đông

5546

2118

3428

 

48

Phường Trà An

2640

1177

1463

 

49

Phường Trà Nóc

5006

2087

2919

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

3012

1188

1824

 

51

Phường Hưng Phú

7846

3315

4531

 

52

Phường Hưng Thạnh

4349

1613

2736

 

53

Phường Lê Bình

6131

2641

3490

 

54

Phường Phú Thứ

7598

2912

4686

 

55

Phường Tân Phú

3170

1194

1976

 

56

Phường Thường Thạnh

6928

2893

4035

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

7340

2984

4356

 

58

Phường An Cư

8599

4052

4547

 

59

Phường An Hòa

9553

4206

5347

 

60

Phường An Hội

3653

1637

2016

 

61

Phường An Khánh

6215

2672

3543

 

62

Phường An Lạc

5335

2321

3014

 

63

Phường An Nghiệp

3543

1652

1891

 

64

Phường An Phú

4663

2050

2613

 

65

Phường Cái Khế

9290

4001

5289

 

66

Phường Hưng Lợi

9414

4152

5262

 

67

Phường Tân An

3053

1429

1624

 

68

Phường Thới Bình

5966

2619

3347

 

69

Phường Xuân Khánh

7813

3366

4447

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

7833

3180

4653

 

71

Phường Long Hưng

7696

3176

4520

 

72

Phường Phước Thới

10371

4277

6094

 

73

Phường Thới An

12524

4866

7658

 

74

Phường Thới Hòa

4099

1668

2431

 

75

Phường Thới Long

10477

4135

6342

 

76

Phường Trường Lạc

8674

3322

5352

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

4395

1784

2611

 

78

Phường Tân Lộc

12006

4026

7980

 

79

Phường Thạnh Hoà

4398

1450

2948

 

80

Phường Thới Thuận

7912

3341

4571

 

81

Phường Thốt Nốt

9804

4101

5703

 

82

Phường Thuận An

5848

2294

3554

 

83

Phường Thuận Hưng

9382

3393

5989

 

84

Phường Trung Kiên

10848

3674

7174

 

85

Phường Trung Nhứt

5189

2054

3135

 

  Bảng 2: Lao động có việc làm 

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

CVL

 
 

Tổng số

Nữ

Nam

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

5887

2366

3521

 

2

Xã Đông Hiệp

3670

1363

2307

 

3

Xã Đông Thắng

2826

1209

1617

 

4

Xã Thạnh Phú

11013

4726

6287

 

5

Xã Thới Đông

3616

1567

2049

 

6

Xã Thới Hưng

8052

3245

4807

 

7

Xã Thới Xuân

4776

2240

2536

 

8

Xã Trung An

5140

2065

3075

 

9

Xã Trung Hưng

9769

3105

6664

 

10

Xã Trung Thạnh

9326

3455

5871

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

5729

2444

3285

 

12

Xã Giai Xuân

8531

3395

5136

 

13

Xã Mỹ Khánh

5091

1929

3162

 

14

Xã Nhơn Ái

8206

3389

4817

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

9574

4044

5530

 

16

Xã Tân Thới

7792

2951

4841

 

17

Xã Trường Long

10212

4084

6128

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

5194

2271

2923

 

19

Xã Định Môn

6108

2549

3559

 

20

Xã Đông Bình

5059

2011

3048

 

21

Xã Đông Thuận

5374

2078

3296

 

22

Xã Tân Thạnh

4235

1904

2331

 

23

Xã Thới Tân

3851

1594

2257

 

24

Xã Thới Thạnh

5648

2169

3479

 

25

Xã Trường Thắng

5713

2219

3494

 

26

Xã Trường Thành

7082

2979

4103

 

27

Xã Trường Xuân

6010

2255

3755

 

28

Xã Trường Xuân A

3254

1239

2015

 

29

Xã Trường Xuân B

4003

1618

2385

 

30

Xã Xuân Thắng

3784

1521

2263

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

5283

2262

3021

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

2253

720

1533

 

33

Xã Thạnh An

3201

1336

1865

 

34

Xã Thạnh Lộc

7170

2863

4307

 

35

Xã Thạnh Lợi

2090

1036

1054

 

36

Xã Thạnh Mỹ

3949

1558

2391

 

37

Xã Thạnh Qưới

5849

2208

3641

 

38

Xã Thạnh Thắng

749

385

364

 

39

Xã Thạnh Tiến

4287

1371

2916

 

40

Xã Vĩnh Bình

3209

1179

2030

 

41

Xã Vĩnh Trinh

9347

3965

5382

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

6675

2716

3959

 

43

Phường Bình Thủy

7182

3079

4103

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

4655

2069

2586

 

45

Phường Long Hòa

6907

2452

4455

 

46

Phường Long Tuyền

7361

2529

4832

 

47

Phường Thới An Đông

5504

2104

3400

 

48

Phường Trà An

2630

1175

1455

 

49

Phường Trà Nóc

4954

2061

2893

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

2949

1165

1784

 

51

Phường Hưng Phú

7756

3286

4470

 

52

Phường Hưng Thạnh

4337

1610

2727

 

53

Phường Lê Bình

6056

2613

3443

 

54

Phường Phú Thứ

7503

2859

4644

 

55

Phường Tân Phú

3156

1189

1967

 

56

Phường Thường Thạnh

6879

2867

4012

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

7212

2932

4280

 

58

Phường An Cư

8286

3911

4375

 

59

Phường An Hòa

9449

4156

5293

 

60

Phường An Hội

3577

1605

1972

 

61

Phường An Khánh

6178

2656

3522

 

62

Phường An Lạc

5208

2260

2948

 

63

Phường An Nghiệp

3509

1635

1874

 

64

Phường An Phú

4614

2033

2581

 

65

Phường Cái Khế

9214

3976

5238

 

66

Phường Hưng Lợi

9356

4129

5227

 

67

Phường Tân An

3042

1427

1615

 

68

Phường Thới Bình

5827

2533

3294

 

69

Phường Xuân Khánh

7726

3322

4404

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

7774

3170

4604

 

71

Phường Long Hưng

7539

3111

4428

 

72

Phường Phước Thới

10228

4217

6011

 

73

Phường Thới An

12419

4826

7593

 

74

Phường Thới Hòa

4070

1662

2408

 

75

Phường Thới Long

10004

3930

6074

 

76

Phường Trường Lạc

8590

3279

5311

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

4380

1779

2601

 

78

Phường Tân Lộc

11808

3960

7848

 

79

Phường Thạnh Hoà

4347

1420

2927

 

80

Phường Thới Thuận

7875

3319

4556

 

81

Phường Thốt Nốt

9751

4080

5671

 

82

Phường Thuận An

5836

2291

3545

 

83

Phường Thuận Hưng

9312

3373

5939

 

84

Phường Trung Kiên

10584

3560

7024

 

85

Phường Trung Nhứt

5182

2054

3128

 

  Bảng 3: Lao động thất nghiệp 

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

TN

 
 

Tổng số

Nữ

Nam

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

112

31

81

 

2

Xã Đông Hiệp

71

28

43

 

3

Xã Đông Thắng

0

0

0

 

4

Xã Thạnh Phú

211

102

109

 

5

Xã Thới Đông

45

30

15

 

6

Xã Thới Hưng

26

11

15

 

7

Xã Thới Xuân

4

1

3

 

8

Xã Trung An

5

1

4

 

9

Xã Trung Hưng

17

3

14

 

10

Xã Trung Thạnh

76

38

38

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

25

8

17

 

12

Xã Giai Xuân

16

9

7

 

13

Xã Mỹ Khánh

75

35

40

 

14

Xã Nhơn Ái

16

8

8

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

27

11

16

 

16

Xã Tân Thới

77

24

53

 

17

Xã Trường Long

31

13

18

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

44

19

25

 

19

Xã Định Môn

42

15

27

 

20

Xã Đông Bình

40

19

21

 

21

Xã Đông Thuận

18

11

7

 

22

Xã Tân Thạnh

12

8

4

 

23

Xã Thới Tân

5

3

2

 

24

Xã Thới Thạnh

124

67

57

 

25

Xã Trường Thắng

3

0

3

 

26

Xã Trường Thành

25

12

13

 

27

Xã Trường Xuân

6

1

5

 

28

Xã Trường Xuân A

37

15

22

 

29

Xã Trường Xuân B

16

3

13

 

30

Xã Xuân Thắng

55

17

38

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

451

206

245

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

92

12

80

 

33

Xã Thạnh An

1383

447

936

 

34

Xã Thạnh Lộc

193

100

93

 

35

Xã Thạnh Lợi

1867

553

1314

 

36

Xã Thạnh Mỹ

59

12

47

 

37

Xã Thạnh Qưới

823

292

531

 

38

Xã Thạnh Thắng

1916

576

1340

 

39

Xã Thạnh Tiến

140

70

70

 

40

Xã Vĩnh Bình

330

125

205

 

41

Xã Vĩnh Trinh

631

281

350

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

109

46

63

 

43

Phường Bình Thủy

124

69

55

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

96

48

48

 

45

Phường Long Hòa

76

45

31

 

46

Phường Long Tuyền

49

21

28

 

47

Phường Thới An Đông

42

14

28

 

48

Phường Trà An

10

2

8

 

49

Phường Trà Nóc

52

26

26

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

63

23

40

 

51

Phường Hưng Phú

90

29

61

 

52

Phường Hưng Thạnh

12

3

9

 

53

Phường Lê Bình

75

28

47

 

54

Phường Phú Thứ

95

53

42

 

55

Phường Tân Phú

14

5

9

 

56

Phường Thường Thạnh

49

26

23

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

128

52

76

 

58

Phường An Cư

313

141

172

 

59

Phường An Hòa

104

50

54

 

60

Phường An Hội

76

32

44

 

61

Phường An Khánh

37

16

21

 

62

Phường An Lạc

127

61

66

 

63

Phường An Nghiệp

34

17

17

 

64

Phường An Phú

49

17

32

 

65

Phường Cái Khế

76

25

51

 

66

Phường Hưng Lợi

58

23

35

 

67

Phường Tân An

11

2

9

 

68

Phường Thới Bình

139

86

53

 

69

Phường Xuân Khánh

87

44

43

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

59

10

49

 

71

Phường Long Hưng

157

65

92

 

72

Phường Phước Thới

143

60

83

 

73

Phường Thới An

105

40

65

 

74

Phường Thới Hòa

29

6

23

 

75

Phường Thới Long

473

205

268

 

76

Phường Trường Lạc

84

43

41

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

15

5

10

 

78

Phường Tân Lộc

198

66

132

 

79

Phường Thạnh Hoà

51

30

21

 

80

Phường Thới Thuận

37

22

15

 

81

Phường Thốt Nốt

53

21

32

 

82

Phường Thuận An

12

3

9

 

83

Phường Thuận Hưng

70

20

50

 

84

Phường Trung Kiên

264

114

150

 

85

Phường Trung Nhứt

7

0

7

 

  Bảng 4: Lao động đã qua đào tạo 

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

Đã qua đào tạo

 
 

Tổng số