Hội trại việc làm học sinh, sinh viên thành phố Cần Thơ năm 2017 Ngày gặp gỡ nhà tuyển dụng dành cho người thất nghiệp tại thành phố Cần Thơ năm 2017 Phiên giao dịch việc làm trực tuyến của các tỉnh, thành phố khu vực Đồng bằng sông Cửu Long năm 2017 Buổi thông tin và hỗ trợ lập hồ sơ vay vốn cho người khuyết tật ở thành phố Cần Thơ năm 2017 Chiêu sinh Kỹ năng chụp ảnh bằng điện thoại thông minh - phổ biến kiến thức pháp luật lao động Danh sách ứng viên trúng tuyển kỳ thi sơ tuyển IM-Japan Tuyển chọn Điều dưỡng viên đi học tập và làm việc tại CHLB Đức Chiêu sinh tiếng Hàn xuất khẩu lao động Thông báo nâng cấp Cổng thông tin việc làm Cần Thơ

BÁO CÁO CUNG LAO ĐỘNG 2014

 

BẢNG TỔNG HỢP SỐ LIỆU CUNG LAO ĐỘNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ NĂM 2014

 

Bảng 1: Lực lượng lao động 

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

LLLĐ

 
 

Tổng số

Nam

Nữ

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

6069

3802

2267

 

2

Xã Đông Hiệp

3379

2286

1093

 

3

Xã Đông Thắng

2835

1733

1102

 

4

Xã Thạnh Phú

10011

6265

3746

 

5

Xã Thới Đông

2854

1880

974

 

6

Xã Thới Hưng

8034

5030

3004

 

7

Xã Thới Xuân

3923

2500

1423

 

8

Xã Trung An

4896

3190

1706

 

9

Xã Trung Hưng

9980

6873

3107

 

10

Xã Trung Thạnh

9198

6078

3120

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

5548

3328

2220

 

12

Xã Giai Xuân

8674

5352

3322

 

13

Xã Mỹ Khánh

5592

3518

2074

 

14

Xã Nhơn Ái

8696

5156

3540

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

9713

5903

3810

 

16

Xã Tân Thới

7333

4759

2574

 

17

Xã Trường Long

9422

6003

3419

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

4837

2925

1912

 

19

Xã Định Môn

5930

3657

2273

 

20

Xã Đông Bình

4920

3167

1753

 

21

Xã Đông Thuận

4980

3184

1796

 

22

Xã Tân Thạnh

3802

2295

1507

 

23

Xã Thới Tân

3346

2226

1120

 

24

Xã Thới Thạnh

6030

3633

2397

 

25

Xã Trường Thắng

4709

3395

1314

 

26

Xã Trường Thành

6117

4031

2086

 

27

Xã Trường Xuân

6297

3954

2343

 

28

Xã Trường Xuân A

3199

2050

1149

 

29

Xã Trường Xuân B

3542

2303

1239

 

30

Xã Xuân Thắng

3138

2348

790

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

5869

3530

2339

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

2873

1734

1139

 

33

Xã Thạnh An

4698

2844

1854

 

34

Xã Thạnh Lộc

6438

4324

2114

 

35

Xã Thạnh Lợi

4814

2766

2048

 

36

Xã Thạnh Mỹ

4031

2569

1462

 

37

Xã Thạnh Qưới

6508

4272

2236

 

38

Xã Thạnh Thắng

3602

2012

1590

 

39

Xã Thạnh Tiến

4216

3019

1197

 

40

Xã Vĩnh Bình

4126

2413

1713

 

41

Xã Vĩnh Trinh

10334

5875

4459

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

7620

4337

3283

 

43

Phường Bình Thủy

7813

4434

3379

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

4443

2485

1958

 

45

Phường Long Hòa

7730

4835

2895

 

46

Phường Long Tuyền

7565

4971

2594

 

47

Phường Thới An Đông

5563

3451

2112

 

48

Phường Trà An

3050

1709

1341

 

49

Phường Trà Nóc

4903

2827

2076

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

2891

1771

1120

 

51

Phường Hưng Phú

7682

4439

3243

 

52

Phường Hưng Thạnh

4386

2608

1778

 

53

Phường Lê Bình

6579

3677

2902

 

54

Phường Phú Thứ

8011

4739

3272

 

55

Phường Tân Phú

3582

2101

1481

 

56

Phường Thường Thạnh

6619

3989

2630

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

9161

5237

3924

 

58

Phường An Cư

8210

4267

3943

 

59

Phường An Hòa

8576

4723

3853

 

60

Phường An Hội

3725

2058

1667

 

61

Phường An Khánh

8221

4673

3548

 

62

Phường An Lạc

5791

3235

2556

 

63

Phường An Nghiệp

3083

1671

1412

 

64

Phường An Phú

4227

2397

1830

 

65

Phường Cái Khế

8856

5042

3814

 

66

Phường Hưng Lợi

10433

5882

4551

 

67

Phường Tân An

2807

1467

1340

 

68

Phường Thới Bình

5127

2890

2237

 

69

Phường Xuân Khánh

7384

4104

3280

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

8181

4803

3378

 

71

Phường Long Hưng

8390

4709

3681

 

72

Phường Phước Thới

11325

6691

4634

 

73

Phường Thới An

12303

7539

4764

 

74

Phường Thới Hòa

3555

2239

1316

 

75

Phường Thới Long

11543

6604

4939

 

76

Phường Trường Lạc

8363

5506

2857

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

5160

2974

2186

 

78

Phường Tân Lộc

12992

7944

5048

 

79

Phường Thạnh Hoà

4369

2947

1422

 

80

Phường Thới Thuận

6846

4195

2651

 

81

Phường Thốt Nốt

8766

5442

3324

 

82

Phường Thuận An

5645

3743

1902

 

83

Phường Thuận Hưng

9543

6046

3497

 

84

Phường Trung Kiên

11334

7293

4041

 

85

Phường Trung Nhứt

4474

2870

1604

 

 

Bảng 2: Lao động có việc làm 

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

CVL

 
 

Tổng số

Nam

Nữ

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

6012

3768

2244

 

2

Xã Đông Hiệp

3328

2253

1075

 

3

Xã Đông Thắng

2830

1730

1100

 

4

Xã Thạnh Phú

9940

6229

3711

 

5

Xã Thới Đông

2837

1867

970

 

6

Xã Thới Hưng

7995

5006

2989

 

7

Xã Thới Xuân

3909

2492

1417

 

8

Xã Trung An

4882

3184

1698

 

9

Xã Trung Hưng

9962

6863

3099

 

10

Xã Trung Thạnh

9128

6039

3089

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

5459

3274

2185

 

12

Xã Giai Xuân

8646

5338

3308

 

13

Xã Mỹ Khánh

5479

3458

2021

 

14

Xã Nhơn Ái

8675

5147

3528

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

9662

5873

3789

 

16

Xã Tân Thới

7302

4742

2560

 

17

Xã Trường Long

9358

5966

3392

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

4807

2913

1894

 

19

Xã Định Môn

5903

3637

2266

 

20

Xã Đông Bình

4914

3165

1749

 

21

Xã Đông Thuận

4975

3181

1794

 

22

Xã Tân Thạnh

3781

2287

1494

 

23

Xã Thới Tân

3335

2218

1117

 

24

Xã Thới Thạnh

5991

3606

2385

 

25

Xã Trường Thắng

4709

3395

1314

 

26

Xã Trường Thành

6090

4015

2075

 

27

Xã Trường Xuân

6292

3951

2341

 

28

Xã Trường Xuân A

3195

2046

1149

 

29

Xã Trường Xuân B

3533

2297

1236

 

30

Xã Xuân Thắng

3098

2325

773

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

5803

3497

2306

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

2868

1729

1139

 

33

Xã Thạnh An

4649

2812

1837

 

34

Xã Thạnh Lộc

6304

4222

2082

 

35

Xã Thạnh Lợi

4748

2722

2026

 

36

Xã Thạnh Mỹ

4012

2560

1452

 

37

Xã Thạnh Qưới

6441

4245

2196

 

38

Xã Thạnh Thắng

3496

1951

1545

 

39

Xã Thạnh Tiến

4094

2946

1148

 

40

Xã Vĩnh Bình

4105

2401

1704

 

41

Xã Vĩnh Trinh

10285

5852

4433

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

7460

4250

3210

 

43

Phường Bình Thủy

7663

4344

3319

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

4400

2458

1942

 

45

Phường Long Hòa

7646

4803

2843

 

46

Phường Long Tuyền

7544

4957

2587

 

47

Phường Thới An Đông

5550

3444

2106

 

48

Phường Trà An

3036

1698

1338

 

49

Phường Trà Nóc

4819

2769

2050

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

2846

1752

1094

 

51

Phường Hưng Phú

7634

4407

3227

 

52

Phường Hưng Thạnh

4337

2575

1762

 

53

Phường Lê Bình

6501

3626

2875

 

54

Phường Phú Thứ

7911

4701

3210

 

55

Phường Tân Phú

3545

2086

1459

 

56

Phường Thường Thạnh

6579

3974

2605

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

9070

5194

3876

 

58

Phường An Cư

8135

4225

3910

 

59

Phường An Hòa

8512

4688

3824

 

60

Phường An Hội

3709

2047

1662

 

61

Phường An Khánh

8132

4625

3507

 

62

Phường An Lạc

5630

3147

2483

 

63

Phường An Nghiệp

3040

1646

1394

 

64

Phường An Phú

4185

2374

1811

 

65

Phường Cái Khế

8813

5009

3804

 

66

Phường Hưng Lợi

10402

5860

4542

 

67

Phường Tân An

2805

1465

1340

 

68

Phường Thới Bình

5007

2825

2182

 

69

Phường Xuân Khánh

7295

4056

3239

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

8159

4790

3369

 

71

Phường Long Hưng

8342

4681

3661

 

72

Phường Phước Thới

11209

6623

4586

 

73

Phường Thới An

12219

7490

4729

 

74

Phường Thới Hòa

3539

2231

1308

 

75

Phường Thới Long

11339

6473

4866

 

76

Phường Trường Lạc

8102

5336

2766

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

5154

2970

2184

 

78

Phường Tân Lộc

12952

7926

5026

 

79

Phường Thạnh Hoà

4329

2937

1392

 

80

Phường Thới Thuận

6822

4180

2642

 

81

Phường Thốt Nốt

8602

5334

3268

 

82

Phường Thuận An

5620

3726

1894

 

83

Phường Thuận Hưng

9470

5996

3474

 

84

Phường Trung Kiên

11126

7181

3945

 

85

Phường Trung Nhứt

4458

2862

1596

 

 

Bảng 3: Lao động thất nghiệp 

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

TN

 
 

Tổng số

Nam

Nữ

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

57

34

23

 

2

Xã Đông Hiệp

51

33

18

 

3

Xã Đông Thắng

5

3

2

 

4

Xã Thạnh Phú

71

36

35

 

5

Xã Thới Đông

17

13

4

 

6

Xã Thới Hưng

39

24

15

 

7

Xã Thới Xuân

14

8

6

 

8

Xã Trung An

14

6

8

 

9

Xã Trung Hưng

18

10

8

 

10

Xã Trung Thạnh

70

39

31

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

89

54

35

 

12

Xã Giai Xuân

28

14

14

 

13

Xã Mỹ Khánh

113

60

53

 

14

Xã Nhơn Ái

21

9

12

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

51

30

21

 

16

Xã Tân Thới

31

17

14

 

17

Xã Trường Long

64

37

27

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

30

12

18

 

19

Xã Định Môn

27

20

7

 

20

Xã Đông Bình

6

2

4

 

21

Xã Đông Thuận

5

3

2

 

22

Xã Tân Thạnh

21

8

13

 

23

Xã Thới Tân

11

8

3

 

24

Xã Thới Thạnh

39

27

12

 

25

Xã Trường Thắng

0

0

0

 

26

Xã Trường Thành

27

16

11

 

27

Xã Trường Xuân

5

3

2

 

28

Xã Trường Xuân A

4

4

0

 

29

Xã Trường Xuân B

9

6

3

 

30

Xã Xuân Thắng

40

23

17

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

66

33

33

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

5

5

0

 

33

Xã Thạnh An

49

32

17

 

34

Xã Thạnh Lộc

134

102

32

 

35

Xã Thạnh Lợi

66

44

22

 

36

Xã Thạnh Mỹ

19

9

10

 

37

Xã Thạnh Qưới

67

27

40

 

38

Xã Thạnh Thắng

106

61

45

 

39

Xã Thạnh Tiến

122

73

49

 

40

Xã Vĩnh Bình

21

12

9

 

41

Xã Vĩnh Trinh

49

23

26

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

160

87

73

 

43

Phường Bình Thủy

150

90

60

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

43

27

16

 

45

Phường Long Hòa

84

32

52

 

46

Phường Long Tuyền

21

14

7

 

47

Phường Thới An Đông

13

7

6

 

48

Phường Trà An

14

11

3

 

49

Phường Trà Nóc

84

58

26

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

45

19

26

 

51

Phường Hưng Phú

48

32

16

 

52

Phường Hưng Thạnh

49

33

16

 

53

Phường Lê Bình

78

51

27

 

54

Phường Phú Thứ

100

38

62

 

55

Phường Tân Phú

37

15

22

 

56

Phường Thường Thạnh

40

15

25

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

91

43

48

 

58

Phường An Cư

75

42

33

 

59

Phường An Hòa

64

35

29

 

60

Phường An Hội

16

11

5

 

61

Phường An Khánh

89

48

41

 

62

Phường An Lạc

161

88

73

 

63

Phường An Nghiệp

43

25

18

 

64

Phường An Phú

42

23

19

 

65

Phường Cái Khế

43

33

10

 

66

Phường Hưng Lợi

31

22

9

 

67

Phường Tân An

2

2

0

 

68

Phường Thới Bình

120

65

55

 

69

Phường Xuân Khánh

89

48

41

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

22

13

9

 

71

Phường Long Hưng

48

28

20

 

72

Phường Phước Thới

116

68

48

 

73

Phường Thới An

84

49

35

 

74

Phường Thới Hòa

16

8

8

 

75

Phường Thới Long

204

131

73

 

76

Phường Trường Lạc

261

170

91

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

6

4

2

 

78

Phường Tân Lộc

40

18

22

 

79

Phường Thạnh Hoà

40

10

30

 

80

Phường Thới Thuận

24

15

9

 

81

Phường Thốt Nốt

164

108

56

 

82

Phường Thuận An

25

17

8

 

83

Phường Thuận Hưng

73

50

23

 

84

Phường Trung Kiên

208

112

96

 

85

Phường Trung Nhứt

16

8

8

 

 

Bảng 4: Lao động đã qua đào tạo 

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

Đã qua đào tạo

 
 

Tổng số

Nam

Nữ

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

2748

1984

764

 

2

Xã Đông Hiệp

950

678

272

 

3

Xã Đông Thắng

344

247

97

 

4

Xã Thạnh Phú

5675