Hội trại việc làm học sinh, sinh viên thành phố Cần Thơ năm 2017 Ngày gặp gỡ nhà tuyển dụng dành cho người thất nghiệp tại thành phố Cần Thơ năm 2017 Phiên giao dịch việc làm trực tuyến của các tỉnh, thành phố khu vực Đồng bằng sông Cửu Long năm 2017 Buổi thông tin và hỗ trợ lập hồ sơ vay vốn cho người khuyết tật ở thành phố Cần Thơ năm 2017 Chiêu sinh Kỹ năng chụp ảnh bằng điện thoại thông minh - phổ biến kiến thức pháp luật lao động Danh sách ứng viên trúng tuyển kỳ thi sơ tuyển IM-Japan Tuyển chọn Điều dưỡng viên đi học tập và làm việc tại CHLB Đức Chiêu sinh tiếng Hàn xuất khẩu lao động Thông báo nâng cấp Cổng thông tin việc làm Cần Thơ

BÁO CÁO CUNG LAO ĐỘNG 2012

  

BẢNG TỔNG HỢP SỐ LIỆU CUNG LAO ĐỘNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ NĂM 2012

 

Bảng 1: Lực lượng lao động 

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

LLLĐ

 
 

Tổng số

Nữ

Nam

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

6216

2490

3726

 

2

Xã Đông Hiệp

3807

1411

2396

 

3

Xã Đông Thắng

2953

1252

1701

 

4

Xã Thạnh Phú

11078

4645

6433

 

5

Xã Thới Đông

3334

1395

1939

 

6

Xã Thới Hưng

8285

3355

4930

 

7

Xã Thới Xuân

4583

2095

2488

 

8

Xã Trung An

5329

2173

3156

 

9

Xã Trung Hưng

10188

3296

6892

 

10

Xã Trung Thạnh

9365

3468

5897

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

5712

2386

3326

 

12

Xã Giai Xuân

8614

3394

5220

 

13

Xã Mỹ Khánh

5512

2170

3342

 

14

Xã Nhơn Ái

8160

3349

4811

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

9848

4195

5653

 

16

Xã Tân Thới

7556

2805

4751

 

17

Xã Trường Long

10243

4114

6129

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

5215

2262

2953

 

19

Xã Định Môn

6317

2642

3675

 

20

Xã Đông Bình

5092

2008

3084

 

21

Xã Đông Thuận

5173

1967

3206

 

22

Xã Tân Thạnh

4304

1934

2370

 

23

Xã Thới Tân

3880

1603

2277

 

24

Xã Thới Thạnh

5707

2142

3565

 

25

Xã Trường Thắng

5496

2088

3408

 

26

Xã Trường Thành

6865

2834

4031

 

27

Xã Trường Xuân

5953

2244

3709

 

28

Xã Trường Xuân A

3187

1185

2002

 

29

Xã Trường Xuân B

3945

1596

2349

 

30

Xã Xuân Thắng

3781

1488

2293

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

6033

2516

3517

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

2105

717

1388

 

33

Xã Thạnh An

4407

1702

2705

 

34

Xã Thạnh Lộc

7092

2837

4255

 

35

Xã Thạnh Lợi

3963

1568

2395

 

36

Xã Thạnh Mỹ

4286

1746

2540

 

37

Xã Thạnh Qưới

6627

2509

4118

 

38

Xã Thạnh Thắng

2620

941

1679

 

39

Xã Thạnh Tiến

4377

1396

2981

 

40

Xã Vĩnh Bình

3676

1399

2277

 

41

Xã Vĩnh Trinh

9824

4102

5722

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

7235

2984

4251

 

43

Phường Bình Thủy

7426

3218

4208

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

4580

2037

2543

 

45

Phường Long Hòa

7206

2546

4660

 

46

Phường Long Tuyền

7519

2606

4913

 

47

Phường Thới An Đông

5515

2073

3442

 

48

Phường Trà An

2942

1322

1620

 

49

Phường Trà Nóc

5280

2228

3052

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

3197

1293

1904

 

51

Phường Hưng Phú

7909

3380

4529

 

52

Phường Hưng Thạnh

4233

1598

2635

 

53

Phường Lê Bình

6593

2893

3700

 

54

Phường Phú Thứ

7497

2859

4638

 

55

Phường Tân Phú

3271

1252

2019

 

56

Phường Thường Thạnh

7116

2985

4131

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

8181

3387

4794

 

58

Phường An Cư

8525

4060

4465

 

59

Phường An Hòa

8996

3999

4997

 

60

Phường An Hội

3420

1545

1875

 

61

Phường An Khánh

6866

2977

3889

 

62

Phường An Lạc

5497

2417

3080

 

63

Phường An Nghiệp

3566

1676

1890

 

64

Phường An Phú

4550

1994

2556

 

65

Phường Cái Khế

9163

4020

5143

 

66

Phường Hưng Lợi

10025

4466

5559

 

67

Phường Tân An

3012

1434

1578

 

68

Phường Thới Bình

6044

2653

3391

 

69

Phường Xuân Khánh

7648

3336

4312

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

7969

3238

4731

 

71

Phường Long Hưng

7471

3007

4464

 

72

Phường Phước Thới

10611

4415

6196

 

73

Phường Thới An

12483

4848

7635

 

74

Phường Thới Hòa

4022

1622

2400

 

75

Phường Thới Long

10419

4108

6311

 

76

Phường Trường Lạc

8548

3178

5370

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

4862

1942

2920

 

78

Phường Tân Lộc

11820

3933

7887

 

79

Phường Thạnh Hoà

4486

1493

2993

 

80

Phường Thới Thuận

7822

3284

4538

 

81

Phường Thốt Nốt

9629

4002

5627

 

82

Phường Thuận An

5914

2337

3577

 

83

Phường Thuận Hưng

9683

3510

6173

 

84

Phường Trung Kiên

10833

3661

7172

 

85

Phường Trung Nhứt

5240

2052

3188

 

 Bảng 2: Lao động có việc làm

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

CVL

 
 

Tổng số

Nữ

Nam

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

6147

2471

3676

 

2

Xã Đông Hiệp

3719

1375

2344

 

3

Xã Đông Thắng

2952

1252

1700

 

4

Xã Thạnh Phú

10907

4554

6353

 

5

Xã Thới Đông

3299

1375

1924

 

6

Xã Thới Hưng

8261

3345

4916

 

7

Xã Thới Xuân

4570

2089

2481

 

8

Xã Trung An

5323

2172

3151

 

9

Xã Trung Hưng

10172

3292

6880

 

10

Xã Trung Thạnh

9298

3432

5866

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

5697

2380

3317

 

12

Xã Giai Xuân

8585

3380

5205

 

13

Xã Mỹ Khánh

5402

2131

3271

 

14

Xã Nhơn Ái

8143

3338

4805

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

9825

4186

5639

 

16

Xã Tân Thới

7465

2781

4684

 

17

Xã Trường Long

10208

4098

6110

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

5176

2247

2929

 

19

Xã Định Môn

6273

2626

3647

 

20

Xã Đông Bình

5055

1991

3064

 

21

Xã Đông Thuận

5158

1957

3201

 

22

Xã Tân Thạnh

4290

1926

2364

 

23

Xã Thới Tân

3875

1600

2275

 

24

Xã Thới Thạnh

5621

2096

3525

 

25

Xã Trường Thắng

5494

2088

3406

 

26

Xã Trường Thành

6842

2822

4020

 

27

Xã Trường Xuân

5939

2238

3701

 

28

Xã Trường Xuân A

3150

1173

1977

 

29

Xã Trường Xuân B

3931

1592

2339

 

30

Xã Xuân Thắng

3726

1471

2255

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

5648

2350

3298

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

2055

708

1347

 

33

Xã Thạnh An

3419

1399

2020

 

34

Xã Thạnh Lộc

6975

2778

4197

 

35

Xã Thạnh Lợi

2622

1130

1492

 

36

Xã Thạnh Mỹ

4182

1690

2492

 

37

Xã Thạnh Qưới

5953

2274

3679

 

38

Xã Thạnh Thắng

963

446

517

 

39

Xã Thạnh Tiến

4295

1350

2945

 

40

Xã Vĩnh Bình

3514

1306

2208

 

41

Xã Vĩnh Trinh

9323

3877

5446

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

7147

2945

4202

 

43

Phường Bình Thủy

7320

3156

4164

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

4501

1995

2506

 

45

Phường Long Hòa

7145

2508

4637

 

46

Phường Long Tuyền

7478

2589

4889

 

47

Phường Thới An Đông

5467

2060

3407

 

48

Phường Trà An

2933

1317

1616

 

49

Phường Trà Nóc

5205

2189

3016

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

3140

1273

1867

 

51

Phường Hưng Phú

7802

3344

4458

 

52

Phường Hưng Thạnh

4215

1596

2619

 

53

Phường Lê Bình

6523

2866

3657

 

54

Phường Phú Thứ

7419

2817

4602

 

55

Phường Tân Phú

3258

1248

2010

 

56

Phường Thường Thạnh

7048

2950

4098

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

8075

3345

4730

 

58

Phường An Cư

8254

3936

4318

 

59

Phường An Hòa

8882

3946

4936

 

60

Phường An Hội

3390

1530

1860

 

61

Phường An Khánh

6827

2958

3869

 

62

Phường An Lạc

5451

2398

3053

 

63

Phường An Nghiệp

3539

1663

1876

 

64

Phường An Phú

4508

1982

2526

 

65

Phường Cái Khế

9092

3998

5094

 

66

Phường Hưng Lợi

9949

4428

5521

 

67

Phường Tân An

3008

1434

1574

 

68

Phường Thới Bình

6015

2637

3378

 

69

Phường Xuân Khánh

7570

3297

4273

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

7933

3227

4706

 

71

Phường Long Hưng

7287

2925

4362

 

72

Phường Phước Thới

10446

4348

6098

 

73

Phường Thới An

12376

4810

7566

 

74

Phường Thới Hòa

3991

1614

2377

 

75

Phường Thới Long

10189

4006

6183

 

76

Phường Trường Lạc

8466

3134

5332

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

4846

1935

2911

 

78

Phường Tân Lộc

11654

3880

7774

 

79

Phường Thạnh Hoà

4447

1466

2981

 

80

Phường Thới Thuận

7794

3269

4525

 

81

Phường Thốt Nốt

9574

3981

5593

 

82

Phường Thuận An

5902

2335

3567

 

83

Phường Thuận Hưng

9609

3478

6131

 

84

Phường Trung Kiên

10678

3592

7086

 

85

Phường Trung Nhứt

5233

2052

3181

 

 Bảng 3: Lao động thất nghiệp 

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

TN

 
 

Tổng số

Nữ

Nam

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

69

19

50

 

2

Xã Đông Hiệp

88

36

52

 

3

Xã Đông Thắng

1

0

1

 

4

Xã Thạnh Phú

171

91

80

 

5

Xã Thới Đông

35

20

15

 

6

Xã Thới Hưng

24

10

14

 

7

Xã Thới Xuân

13

6

7

 

8

Xã Trung An

6

1

5

 

9

Xã Trung Hưng

16

4

12

 

10

Xã Trung Thạnh

67

36

31

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

15

6

9

 

12

Xã Giai Xuân

29

14

15

 

13

Xã Mỹ Khánh

110

39

71

 

14

Xã Nhơn Ái

17

11

6

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

23

9

14

 

16

Xã Tân Thới

91

24

67

 

17

Xã Trường Long

35

16

19

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

39

15

24

 

19

Xã Định Môn

44

16

28

 

20

Xã Đông Bình

37

17

20

 

21

Xã Đông Thuận

15

10

5

 

22

Xã Tân Thạnh

14

8

6

 

23

Xã Thới Tân

5

3

2

 

24

Xã Thới Thạnh

86

46

40

 

25

Xã Trường Thắng

2

0

2

 

26

Xã Trường Thành

23

12

11

 

27

Xã Trường Xuân

14

6

8

 

28

Xã Trường Xuân A

37

12

25

 

29

Xã Trường Xuân B

14

4

10

 

30

Xã Xuân Thắng

55

17

38

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

385

166

219

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

50

9

41

 

33

Xã Thạnh An

988

303

685

 

34

Xã Thạnh Lộc

117

59

58

 

35

Xã Thạnh Lợi

1341

438

903

 

36

Xã Thạnh Mỹ

104

56

48

 

37

Xã Thạnh Qưới

674

235

439

 

38

Xã Thạnh Thắng

1657

495

1162

 

39

Xã Thạnh Tiến

82

46

36

 

40

Xã Vĩnh Bình

162

93

69

 

41

Xã Vĩnh Trinh

501

225

276

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

88

39

49

 

43

Phường Bình Thủy

106

62

44

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

79

42

37

 

45

Phường Long Hòa

61

38

23

 

46

Phường Long Tuyền

41

17

24

 

47

Phường Thới An Đông

48

13

35

 

48

Phường Trà An

9

5

4

 

49

Phường Trà Nóc

75

39

36

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

57

20

37

 

51

Phường Hưng Phú

107

36

71

 

52

Phường Hưng Thạnh

18

2

16

 

53

Phường Lê Bình

70

27

43

 

54

Phường Phú Thứ

78

42

36

 

55

Phường Tân Phú

13

4

9

 

56

Phường Thường Thạnh

68

35

33

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

106

42

64

 

58

Phường An Cư

271

124

147

 

59

Phường An Hòa

114

53

61

 

60

Phường An Hội

30

15

15

 

61

Phường An Khánh

39

19

20

 

62

Phường An Lạc

46

19

27

 

63

Phường An Nghiệp

27

13

14

 

64

Phường An Phú

42

12

30

 

65

Phường Cái Khế

71

22

49

 

66

Phường Hưng Lợi

76

38

38

 

67

Phường Tân An

4

0

4

 

68

Phường Thới Bình

29

16

13

 

69

Phường Xuân Khánh

78

39

39

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

36

11

25

 

71

Phường Long Hưng

184

82

102

 

72

Phường Phước Thới

165

67

98

 

73

Phường Thới An

107

38

69

 

74

Phường Thới Hòa

31

8

23

 

75

Phường Thới Long

230

102

128

 

76

Phường Trường Lạc

82

44

38

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

16

7

9

 

78

Phường Tân Lộc

166

53

113

 

79

Phường Thạnh Hoà

39

27

12

 

80

Phường Thới Thuận

28

15

13

 

81

Phường Thốt Nốt

55

21

34

 

82

Phường Thuận An

12

2

10

 

83

Phường Thuận Hưng

74

32

42

 

84

Phường Trung Kiên

155

69

86

 

85

Phường Trung Nhứt

7

0

7

 

 Bảng 4: Lao động đã qua đào tạo 

STT

Xã/phường

Quận/Huyện