Hội trại việc làm học sinh, sinh viên thành phố Cần Thơ năm 2017 Ngày gặp gỡ nhà tuyển dụng dành cho người thất nghiệp tại thành phố Cần Thơ năm 2017 Phiên giao dịch việc làm trực tuyến của các tỉnh, thành phố khu vực Đồng bằng sông Cửu Long năm 2017 Buổi thông tin và hỗ trợ lập hồ sơ vay vốn cho người khuyết tật ở thành phố Cần Thơ năm 2017 Chiêu sinh Kỹ năng chụp ảnh bằng điện thoại thông minh - phổ biến kiến thức pháp luật lao động Danh sách ứng viên trúng tuyển kỳ thi sơ tuyển IM-Japan Tuyển chọn Điều dưỡng viên đi học tập và làm việc tại CHLB Đức Chiêu sinh tiếng Hàn xuất khẩu lao động Thông báo nâng cấp Cổng thông tin việc làm Cần Thơ

BÁO CÁO CUNG LAO ĐỘNG 2013

 

BẢNG TỔNG HỢP SỐ LIỆU CUNG LAO ĐỘNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ NĂM 2013

 

Bảng 1: Lực lượng lao động

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

LLLĐ

 
 

Tổng số

Nữ

Nam

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

6319

2542

3777

 

2

Xã Đông Hiệp

3635

1306

2329

 

3

Xã Đông Thắng

2972

1266

1706

 

4

Xã Thạnh Phú

11179

4639

6540

 

5

Xã Thới Đông

3264

1315

1949

 

6

Xã Thới Hưng

8410

3397

5013

 

7

Xã Thới Xuân

4653

2110

2543

 

8

Xã Trung An

5619

2327

3292

 

9

Xã Trung Hưng

10405

3465

6940

 

10

Xã Trung Thạnh

9657

3609

6048

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

5747

2388

3359

 

12

Xã Giai Xuân

8604

3372

5232

 

13

Xã Mỹ Khánh

5635

2228

3407

 

14

Xã Nhơn Ái

8194

3365

4829

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

9972

4255

5717

 

16

Xã Tân Thới

7518

2798

4720

 

17

Xã Trường Long

10114

4031

6083

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

5122

2210

2912

 

19

Xã Định Môn

6393

2701

3692

 

20

Xã Đông Bình

4986

1943

3043

 

21

Xã Đông Thuận

5123

1963

3160

 

22

Xã Tân Thạnh

4305

1932

2373

 

23

Xã Thới Tân

3778

1555

2223

 

24

Xã Thới Thạnh

5678

2134

3544

 

25

Xã Trường Thắng

5432

2017

3415

 

26

Xã Trường Thành

6642

2693

3949

 

27

Xã Trường Xuân

6023

2299

3724

 

28

Xã Trường Xuân A

3074

1126

1948

 

29

Xã Trường Xuân B

3853

1531

2322

 

30

Xã Xuân Thắng

3705

1424

2281

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

6018

2509

3509

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

2422

820

1602

 

33

Xã Thạnh An

4392

1690

2702

 

34

Xã Thạnh Lộc

7063

2811

4252

 

35

Xã Thạnh Lợi

4106

1627

2479

 

36

Xã Thạnh Mỹ

4326

1786

2540

 

37

Xã Thạnh Qưới

6619

2517

4102

 

38

Xã Thạnh Thắng

2630

939

1691

 

39

Xã Thạnh Tiến

4410

1418

2992

 

40

Xã Vĩnh Bình

3760

1448

2312

 

41

Xã Vĩnh Trinh

9512

3939

5573

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

7417

3082

4335

 

43

Phường Bình Thủy

7600

3305

4295

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

4595

2049

2546

 

45

Phường Long Hòa

7515

2662

4853

 

46

Phường Long Tuyền

7628

2649

4979

 

47

Phường Thới An Đông

5535

2095

3440

 

48

Phường Trà An

2984

1333

1651

 

49

Phường Trà Nóc

5341

2262

3079

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

3152

1272

1880

 

51

Phường Hưng Phú

7874

3383

4491

 

52

Phường Hưng Thạnh

4278

1621

2657

 

53

Phường Lê Bình

6629

2912

3717

 

54

Phường Phú Thứ

7447

2860

4587

 

55

Phường Tân Phú

3275

1252

2023

 

56

Phường Thường Thạnh

7178

3016

4162

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

8311

3475

4836

 

58

Phường An Cư

8482

4041

4441

 

59

Phường An Hòa

9004

4013

4991

 

60

Phường An Hội

3401

1549

1852

 

61

Phường An Khánh

7546

3285

4261

 

62

Phường An Lạc

5539

2458

3081

 

63

Phường An Nghiệp

3270

1519

1751

 

64

Phường An Phú

4558

2005

2553

 

65

Phường Cái Khế

9391

4111

5280

 

66

Phường Hưng Lợi

10234

4579

5655

 

67

Phường Tân An

2966

1415

1551

 

68

Phường Thới Bình

6025

2647

3378

 

69

Phường Xuân Khánh

7538

3295

4243

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

8096

3297

4799

 

71

Phường Long Hưng

7464

2987

4477

 

72

Phường Phước Thới

10719

4492

6227

 

73

Phường Thới An

12342

4767

7575

 

74

Phường Thới Hòa

4031

1616

2415

 

75

Phường Thới Long

10444

4111

6333

 

76

Phường Trường Lạc

8673

3213

5460

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

4853

1919

2934

 

78

Phường Tân Lộc

11684

3932

7752

 

79

Phường Thạnh Hoà

4464

1485

2979

 

80

Phường Thới Thuận

7880

3307

4573

 

81

Phường Thốt Nốt

9419

3889

5530

 

82

Phường Thuận An

5868

2305

3563

 

83

Phường Thuận Hưng

9586

3429

6157

 

84

Phường Trung Kiên

10874

3663

7211

 

85

Phường Trung Nhứt

5089

1957

3132

 

Bảng 2: Lao động có việc làm

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

CVL

 
 

Tổng số

Nữ

Nam

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

6238

2522

3716

 

2

Xã Đông Hiệp

3561

1278

2283

 

3

Xã Đông Thắng

2971

1266

1705

 

4

Xã Thạnh Phú

11041

4568

6473

 

5

Xã Thới Đông

3245

1305

1940

 

6

Xã Thới Hưng

8388

3389

4999

 

7

Xã Thới Xuân

4632

2098

2534

 

8

Xã Trung An

5612

2325

3287

 

9

Xã Trung Hưng

10375

3456

6919

 

10

Xã Trung Thạnh

9599

3581

6018

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

5723

2380

3343

 

12

Xã Giai Xuân

8578

3361

5217

 

13

Xã Mỹ Khánh

5530

2191

3339

 

14

Xã Nhơn Ái

8173

3354

4819

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

9946

4246

5700

 

16

Xã Tân Thới

7426

2770

4656

 

17

Xã Trường Long

10082

4017

6065

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

5095

2198

2897

 

19

Xã Định Môn

6360

2685

3675

 

20

Xã Đông Bình

4952

1928

3024

 

21

Xã Đông Thuận

5110

1955

3155

 

22

Xã Tân Thạnh

4292

1924

2368

 

23

Xã Thới Tân

3775

1553

2222

 

24

Xã Thới Thạnh

5588

2093

3495

 

25

Xã Trường Thắng

5430

2017

3413

 

26

Xã Trường Thành

6628

2686

3942

 

27

Xã Trường Xuân

6010

2294

3716

 

28

Xã Trường Xuân A

3041

1116

1925

 

29

Xã Trường Xuân B

3841

1527

2314

 

30

Xã Xuân Thắng

3669

1412

2257

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

5652

2351

3301

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

2367

811

1556

 

33

Xã Thạnh An

3451

1393

2058

 

34

Xã Thạnh Lộc

6958

2755

4203

 

35

Xã Thạnh Lợi

2870

1211

1659

 

36

Xã Thạnh Mỹ

4238

1743

2495

 

37

Xã Thạnh Qưới

6111

2342

3769

 

38

Xã Thạnh Thắng

1018

464

554

 

39

Xã Thạnh Tiến

4345

1381

2964

 

40

Xã Vĩnh Bình

3618

1358

2260

 

41

Xã Vĩnh Trinh

9184

3800

5384

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

7311

3035

4276

 

43

Phường Bình Thủy

7494

3239

4255

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

4515

2007

2508

 

45

Phường Long Hòa

7448

2620

4828

 

46

Phường Long Tuyền

7587

2632

4955

 

47

Phường Thới An Đông

5491

2083

3408

 

48

Phường Trà An

2976

1329

1647

 

49

Phường Trà Nóc

5266

2222

3044

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

3096

1252

1844

 

51

Phường Hưng Phú

7771

3343

4428

 

52

Phường Hưng Thạnh

4260

1619

2641

 

53

Phường Lê Bình

6570

2888

3682

 

54

Phường Phú Thứ

7377

2821

4556

 

55

Phường Tân Phú

3263

1249

2014

 

56

Phường Thường Thạnh

7115

2983

4132

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

8199

3429

4770

 

58

Phường An Cư

8219

3920

4299

 

59

Phường An Hòa

8895

3961

4934

 

60

Phường An Hội

3373

1537

1836

 

61

Phường An Khánh

7499

3265

4234

 

62

Phường An Lạc

5491

2437

3054

 

63

Phường An Nghiệp

3243

1506

1737

 

64

Phường An Phú

4520

1993

2527

 

65

Phường Cái Khế

9315

4090

5225

 

66

Phường Hưng Lợi

10160

4544

5616

 

67

Phường Tân An

2962

1415

1547

 

68

Phường Thới Bình

5992

2629

3363

 

69

Phường Xuân Khánh

7456

3252

4204

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

8066

3289

4777

 

71

Phường Long Hưng

7292

2908

4384

 

72

Phường Phước Thới

10591

4431

6160

 

73

Phường Thới An

12252

4735

7517

 

74

Phường Thới Hòa

4002

1608

2394

 

75

Phường Thới Long

10227

4012

6215

 

76

Phường Trường Lạc

8604

3179

5425

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

4835

1912

2923

 

78

Phường Tân Lộc

11526

3883

7643

 

79

Phường Thạnh Hoà

4425

1458

2967

 

80

Phường Thới Thuận

7852

3292

4560

 

81

Phường Thốt Nốt

9354

3867

5487

 

82

Phường Thuận An

5854

2301

3553

 

83

Phường Thuận Hưng

9521

3401

6120

 

84

Phường Trung Kiên

10733

3602

7131

 

85

Phường Trung Nhứt

5083

1957

3126

 

 Bảng 3: Lao động thất nghiệp

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

TN

 
 

Tổng số

Nữ

Nam

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

81

20

61

 

2

Xã Đông Hiệp

74

28

46

 

3

Xã Đông Thắng

1

0

1

 

4

Xã Thạnh Phú

138

71

67

 

5

Xã Thới Đông

19

10

9

 

6

Xã Thới Hưng

22

8

14

 

7

Xã Thới Xuân

21

12

9

 

8

Xã Trung An

7

2

5

 

9

Xã Trung Hưng

30

9

21

 

10

Xã Trung Thạnh

58

28

30

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

24

8

16

 

12

Xã Giai Xuân

26

11

15

 

13

Xã Mỹ Khánh

105

37

68

 

14

Xã Nhơn Ái

21

11

10

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

26

9

17

 

16

Xã Tân Thới

92

28

64

 

17

Xã Trường Long

32

14

18

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

27

12

15

 

19

Xã Định Môn

33

16

17

 

20

Xã Đông Bình

34

15

19

 

21

Xã Đông Thuận

13

8

5

 

22

Xã Tân Thạnh

13

8

5

 

23

Xã Thới Tân

3

2

1

 

24

Xã Thới Thạnh

90

41

49

 

25

Xã Trường Thắng

2

0

2

 

26

Xã Trường Thành

14

7

7

 

27

Xã Trường Xuân

13

5

8

 

28

Xã Trường Xuân A

33

10

23

 

29

Xã Trường Xuân B

12

4

8

 

30

Xã Xuân Thắng

36

12

24

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

366

158

208

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

55

9

46

 

33

Xã Thạnh An

941

297

644

 

34

Xã Thạnh Lộc

105

56

49

 

35

Xã Thạnh Lợi

1236

416

820

 

36

Xã Thạnh Mỹ

88

43

45

 

37

Xã Thạnh Qưới

508

175

333

 

38

Xã Thạnh Thắng

1612

475

1137

 

39

Xã Thạnh Tiến

65

37

28

 

40

Xã Vĩnh Bình

142

90

52

 

41

Xã Vĩnh Trinh

328

139

189

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

106

47

59

 

43

Phường Bình Thủy

106

66

40

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

80

42

38

 

45

Phường Long Hòa

67

42

25

 

46

Phường Long Tuyền

41

17

24

 

47

Phường Thới An Đông

44

12

32

 

48

Phường Trà An

8

4

4

 

49

Phường Trà Nóc

75

40

35

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

56

20

36

 

51

Phường Hưng Phú

103

40

63

 

52

Phường Hưng Thạnh

18

2

16

 

53

Phường Lê Bình

59

24

35

 

54

Phường Phú Thứ

70

39

31

 

55

Phường Tân Phú

12

3

9

 

56

Phường Thường Thạnh

63

33

30

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

112

46

66

 

58

Phường An Cư

263

121

142

 

59

Phường An Hòa

109

52

57

 

60

Phường An Hội

28

12

16

 

61

Phường An Khánh

47

20

27

 

62

Phường An Lạc

48

21

27

 

63

Phường An Nghiệp

27

13

14

 

64

Phường An Phú

38

12

26

 

65

Phường Cái Khế

76

21

55

 

66

Phường Hưng Lợi

74

35

39

 

67

Phường Tân An

4

0

4

 

68

Phường Thới Bình

33

18

15

 

69

Phường Xuân Khánh

82

43

39

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

30

8

22

 

71

Phường Long Hưng

172

79

93

 

72

Phường Phước Thới

128

61

67

 

73

Phường Thới An

90

32

58

 

74

Phường Thới Hòa

29

8

21

 

75

Phường Thới Long

217

99

118

 

76

Phường Trường Lạc

69

34

35

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

18

7

11

 

78

Phường Tân Lộc

158

49

109

 

79

Phường Thạnh Hoà

39

27

12

 

80

Phường Thới Thuận

28

15

13

 

81

Phường Thốt Nốt

65

22

43

 

82

Phường Thuận An

14

4

10

 

83

Phường Thuận Hưng

65

28

37

 

84

Phường Trung Kiên

141

61

80

 

85

Phường Trung Nhứt

6

0

6

 

 Bảng 4: Lao động đã qua đào tạo